khoa học ứng dụng

Học thuật
Thân thiện
khoa học ứng dụng

Kỹ sư sử dụng khoa học ứng dụng để thiết kế một cây cầu mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành khoa học gồm những công trình nghiên cứu nhằm áp dụng các thành tựu khoa học vào thực tiễn kỹ thuật đời sống: "Khoa học ứng dụng" lĩnh vực tập trung vào việc sử dụng kiến thức từ các ngành khoa học cơ bản để giải quyết các vấn đề thực tế, phát triển công nghệ tạo ra các sản phẩm cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Kỹ thuật y sinh một ngành thuộc khoa học ứng dụng. (Ngành này sử dụng nguyên lý sinh học vật để chế tạo thiết bị y tế.)
    • Trường đại học này thế mạnh về đào tạo nghiên cứu trong lĩnh vực khoa học ứng dụng. (Họ tập trung vào các nghiên cứu có thể chuyển giao vào sản xuất.)
    • Sự phát triển của robot phẫu thuật một thành tựu tiêu biểu của khoa học ứng dụng. (Đây kết quả của việc áp dụng kiến thức khí, điện tử tin học vào y học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính ứng dụng": khả năng áp dụng vào thực tế của một nghiên cứu khoa học.

    • Dự án này tính ứng dụng rất cao, có thể thương mại hóa ngay. (Kết quả nghiên cứu có thể được đưa vào sản xuất sử dụng thực tế nhanh chóng.)
  • "Nghiên cứu ứng dụng": loại hình nghiên cứu nhằm tìm ra giải pháp hoặc tạo ra sản phẩm mới dựa trên kiến thức khoa học đã .

    • Phòng thí nghiệm của công ty chuyên về nghiên cứu ứng dụng để cải tiến sản phẩm. (Họ nghiên cứu để áp dụng khoa học vào việc phát triển sản phẩm thực tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoa học cơ bản (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu để mở rộng hiểu biết lý thuyết, chưa chú trọng ngay đến việc áp dụng.

    • Vật lý thuyết một phần của khoa học cơ bản. ( tập trung vào việc phát triển các lý thuyết mô hình mới.)
  • Công nghệ (danh từ): việc áp dụng kiến thức khoa học, đặc biệt khoa học ứng dụng, vào các mục đích thực tế trong công nghiệp đời sống.

    • Công nghệ sinh học phát triển mạnh nhờ những tiến bộ của khoa học ứng dụng. (Công nghệ kết quả cụ thể của việc ứng dụng khoa học.)
Từ đồng nghĩa
  • Khoa học thực nghiệm: nhấn mạnh đến khía cạnh thực hành thí nghiệm để kiểm chứng ứng dụng.
  • Khoa học kỹ thuật: thường dùng để chỉ các ngành khoa học gắn liền với kỹ thuật công nghệ.
Các cụm từ liên quan
  • Phát triển ứng dụng: quá trình tạo ra các sản phẩm, quy trình dựa trên nghiên cứu khoa học.

    • Nhóm đang phát triển ứng dụng từ nghiên cứu về vật liệu mới. (Họ đang biến kết quả nghiên cứu thành một sản phẩm có thể dùng được.)
  • Chuyển giao công nghệ: quá trình đưa các kết quả từ khoa học ứng dụng vào sản xuất thị trường.

    • Viện nghiên cứu đẩy mạnh hoạt động chuyển giao công nghệ cho doanh nghiệp. (Họ chuyển giao các thành quả nghiên cứu ứng dụng.)
Thành ngữ liên quan
  • "Từ phòng thí nghiệm ra cuộc sống": mô tả quá trình ứng dụng các phát minh, nghiên cứu khoa học vào thực tế đời sống, mục tiêu của khoa học ứng dụng.
    • Sản phẩm này một minh chứng cho hành trình từ phòng thí nghiệm ra cuộc sống. (Đây kết quả của việc áp dụng thành công nghiên cứu vào thực tế.)
khoa học ứng dụng

Kỹ sư sử dụng khoa học ứng dụng để thiết kế một cây cầu mới.

  1. Khoa học gồm những công trình nghiên cứu nhằm dùng vào kỹ thuật những thành tựu của khoa học.